| bà lão | dt. X. Bà gjà (nghĩa trước). |
| bà lão | dt 1. Người phụ nữ già: Bà lão ăn mày. 2. Từ ông chồng già nói về vợ mình: Bà lão nhà tôi vẫn đi chợ được. |
| bà lão | dt. Bà già. |
| Một bà lão cắp rổ chè tươi rảo bước đi tới. |
Sao vậy cụ ? bà lão mặt hầm hầm tức giận : Ai lại đã tu hành còn ghẹo gái... Cụ lầm đấy ? Chẳng khi nào chú Lan lại bậy thế. |
bà lão vui vẻ : Vâng , thầy giúp cho. |
Rồi bà lão ngồi thuật cho chồng nghe hệt những việc đã xảy ra trong mấy giờ đồng hồ đi “làm ăn”. |
| Chắc bị phạt khá tiền đấy nhỉ ? Hay đi đêm , thế nào chả có ngày gặp ma ông nhỉ ? Tiếp chuyện bắt thuốc phiện , bà lão kể đến chuyện gia đình nhà ông đội Nhất : Vợ chồng ông đội chẳng ngày nào là không cãi nhau. |
| bà lão nhắc lại từng câu mắng nhiếc chửi rủa tục tằn của hai người , rồi bình phẩm : Cứ nghèo như vợ chồng mình lại êm thấm , nhỉ ông nhỉ ? Ông lão bán muối cười rất có duyên , và có vẻ tự phụ nữa. |
* Từ tham khảo:
- chạng
- chạng
- chạng nạng
- chạng vạng
- chanh
- chanh chách