| ăn vặt | đt. Ăn luôn miệng, bạ gì ăn nấy: Ăn vặt quen mồm. |
| ăn vặt | đgt. Hay ăn và ăn luôn mồm, không thành bữa: ăn vặt quen mồm. |
| ăn vặt | đgt Ăn luôn miệng, ăn không ra bữa: Ăn vặt quen mồm (tng). |
| ăn vặt | đt. (Miền Trung nói là ăn hàng). Hay ăn và mỗi lần ăn một ít: Ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm (Th.ng). |
| ăn vặt | đg. Ăn luôn miệng, không ra bữa: Ăn vặt quen mồm (tng). |
| ăn vặt | Chốc chốc ăn một ít, không thành bữa: Ăn vặt quen mồm (T-ng). |
Chúng tôi gọi chhaang và rosy (vodka của Nepal) với đủ loại đồ ăn vặt Nepal : đậu phộng muối , thịt trâu khô , khoai tây xay nhuyễn nấu masala , trứng rán đậu lăng , cá mặn , măng. |
Chúng tôi vào một quán ven đường nơi người ta bán đủ loại đồ ăn vặt địa phương : samosa (bánh rán khô hình tam giác nhân thịt hay nhân rau) , momo (bánh bao nhỏ xíu) , pakoda (bột trộn các loại rau rán lên thành từng búi). |
| Chúng tôi hòa vào dòng người đổ ra từ đền thờ Hồi giáo sau giờ cầu nguyện trưa thứ sáu , len lỏi vào những quán bán đồ ăn vặt Ả rập , tha hồ thưởng thức mỗi món một tí miễn phí vì các bác bán hàng quý cô bé Việt Nam tóc xù dễ thương , khi được hỏi biết kungfu hay không luôn gật đầu thách thức : "Có , bác có muốn thử không?". |
| Xung quanh các cổng trường từ mầm non , tiểu học , THCS , THPT hay đại học ở Việt Nam đều bày bán la liệt các món đồ aăn vặtnhư bim bim , cá viên chiên , xúc xích , kẹo Tuy nhiên , những loại thực phẩm này thường không rõ nguồn gốc xuất xứ và thường gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm. |
| Đặc biệt , nhà nào có trẻ con thì mấy lát pa tê chính là món aăn vặtưa thích của chúng. |
| Số khác tranh thủ mua nước giải khát và đồ aăn vặtcho trẻ nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- ăn vận
- ăn vóc học hay
- ăn vùa thua chịu
- ăn vung bỏ vãi
- ăn vụng
- ăn vụng không biết chùi mép