| ăn vay | đt. Vay nợ để sống: Tiền lãnh ra thì hêt, tháng nào cũng ăn vay. |
| ăn vay | đgt. Vay mượn để sinh sống hàng ngày: Nhà nghèo phải ăn vay từng bữa o Nốt ruồi ở tay ăn vay cả đời (tng.). |
| ăn vay | đgt Sống bằng thóc gạo hay tiền của người khác: Vụ này mất mùa phải ăn vay. |
| ăn vay | đt. ít tiền phải đi vay mà ăn: Ăn-vay từng bữa, không cửa không nhà là người nghèo khổ (Th.ng). |
| ăn vay | đg. Sống bằng thóc hay tiền mượn của người khác. |
| ăn vay | Không có của cải phải đi vay mà ăn: Ăn vay từng bữa (T-ng). |
* Từ tham khảo:
- ăn vặt
- ăn vận
- ăn vóc học hay
- ăn vùa thua chịu
- ăn vung bỏ vãi
- ăn vụng