| ăn tiền | - đgt. 1. ăn hối lộ: Kẻ ăn tiền của dân 2. Có kết quả tốt (thtục): Làm thế mới ăn tiền. |
| ăn tiền | đgt. 1. Nhận hối lộ: cần chống thói ăn tiền của cán bộ thuế. 2. Có kết quả tốt: làm như vậy không ăn tiền. |
| ăn tiền | đgt 1. ăn hối lộ: Kẻ ăn tiền của dân. 2. Có kết quả tốt (thtục): Làm thế mới ăn tiền. |
| ăn tiền | đg. 1. nh. Ăn đút. 2. Được việc, có kết quả tốt (thtục): Làm như thế mới ăn tiền. |
| Trước mặt Hồng người ấy tìm đủ mọi cớ để nói xấu quan trường , nêu ra những sự ăn tiền làm bậy , đổi trắng thay đen , thuật lại , có khi bịa đặt ra , những chuyện các viên phủ huyện tra khảo , ức hiếp dân quê. |
| Nhưng nếu căn cứ truyền thuyết mà bàn thì ông Táo nếu ăn tiền có muốn tâu bậy cũng không thể được. |
Món tiền sáu hào chắt bóp ngót nửa năm trời đã dùng để trả tiền ăn tiền tàu từ Nam ra Phòng mất bốn hào. |
| Nếu ở Những ngày thơ ấu , người ta được nghe chuyện trốn học , chuyện đánh đáo ăn tiền , thì ở Cỏ dại hết chuyện cậu bé chốc đầu , được ông ngoại lấy nước điếu chữa ra sao , lại chuyện từ nhà quê lên phố chờ đi học , sống ít ngày không đâu vào đâu , rồi ngơ ngẩn vẫn hoàn ngơ ngẩn. |
| Năm 1986 , trước cổng Thư viện Khoa học xã hội ở phố Lý Thường Kiệt lúc nào cũng có vài đám bạc sinh viên đánh Tiến lên ăn tiền. |
| Họ dốt chữ , họ thua thơ , mình ăn tiền của họ đã không lấy gì làm hứng thú mà lại còn mang tiếng rất nhiều nữa. |
* Từ tham khảo:
- ăn tiền như rái
- ăn tiêu
- ăn tìm đến, đánh nhau tìm đi
- ăn to đánh lớn
- ăn to làm lớn
- ăn to nói lớn