| bà dì | dt. Tiếng gọi, vai người dì của cha hay mẹ mình. |
Thu với bà dì lại mỉm cười nhìn nhau , Thu nói : Dì thử tính lại xem. |
| Nàng cười cười nói nói không lúc nào ngừng , khiến cho các bà dì , bà cô xếp dọn ở ngoài đưa mắt nhìn nhau ngạc nhiên khó chịu. |
Dũng nhớ lại vẻ mặt bà dì ghẻ. |
| Ông án mất đi , chàng chán dần cái cảnh ngồi bó gối giữ ngôi nhà thờ , làm cỗ cúng quanh năm và chìu chuộng các bà dì quanh năm hạch sách. |
| Chàng nói : Nhịn đói nhịn khát gầy hẳn đi , nhưng ở nhà nhìn vợ ấy với các bà dì ấy còn gầy hơn nhiều. |
| Nhà giàu sang mà nàng không được hưởng một tí gì về sự giàu sang , không được đi học , không được đi chơi đâu , quanh năm ở nhà hầu hạ mọi người , sống trong sự sợ hãi một ông bố nghiêm nghị và sống để chịu những sự hành hạ của hai bà dì ghẻ. |
* Từ tham khảo:
- liệt-hạng
- liệt-lão
- liệt-bài
- liệt-công
- liệt-danh
- liệt-khai