| liệt hạng | dt. Hạng thua kém, kém xấu: Thứ liệt-hạng nầy, lựa bỏ ra. |
| liệt hạng | dt. Hạng kém xấu. |
| Nguyễn Du và Hồ Xuân Hương , Nguyễn Khuyến và Tú Xương , Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu và á Nam Trần Tuấn Khải... hầu như với bất cứ nhà thơ liệt hạng nào , ông cũng đều yêu mến và tìm được cách tiếp cận. |
* Từ tham khảo:
- dạ dày
- dạ dày cơ
- dạ dày lợn giả voi
- dạ dày lưỡi lợn khía
- dạ dày xào giòn
- dạ dày tuyến