| bà chủ | - dt. Người đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình. |
| bà chủ | dt. 1. Người đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân. 2. Vợ (cách gọi đùa vui): Bà chủ tôi đi vắng o Bà chủ có nhà không? |
| Trương giơ bức thư lên cho Thu nhìn , nếu chàng yên lặng không nói gì chắc Thu sẽ hiểu : chàng lại sợ Thu hiểu nên vội nói luôn : Không có bút mực tôi phải viết bút chì không được lẽ phép lắm đối với... bà chủ nhà. |
| Chàng nói giọng bông đùa : Lát nữa phải viết thư cho bà chủ nhà mới được. |
| Ngày mai chàng sẽ nói với bà chủ nhà để cuối tháng lên phố ở : Mình sẽ nói mình hết bệnh , ra Hà Nội đi học cho gần. |
Trương đứng lại trông theo chiếc xe đi vụt về phía Giám , bà chủ nhà bảo chàng có một Thư gửi đến đây chỉ là thư ở nhà quê. |
Có tiếng xe đỗ , bà Toại nhìn ra hỏi Loan : Ai ấy ? bà chủ nhà này. |
| Chị dặn bà chủ nhà để tôi cho người lại lấy bát hương. |
* Từ tham khảo:
- bà chúa
- bà chúa đứt tay
- bà chúa đứt tay bằng ăn mày sổ ruột
- bà chúa phải gai
- bà chúa phải gai bằng thuyền chài sổ ruột
- bà con