Cháu gánh thuê ở chợ để kiếm sống... Lãm quyết định gạt mọi sĩ diện để nói thẳng ra như vậy , cốt là ngăn ngừa cái trăn quỵtỵt nếu sự tử tế kia có động cơ ấy.
Con ghê gớm chứ có buôn gian bán lận hay ăn quỵt của ai bao giờ đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): ăn quỵt
* Từ tham khảo:
- ăn ra làm có
- ăn ra làm nên
- ăn rau khoá rào
- ăn rập
- ăn rỗi
- ăn rơ