| ăn gửi nằm nhờ | Nh. Ăn nhờ ở đậu. |
| ăn gửi nằm nhờ | ng Sống tạm bợ ở nơi nào: Đã già rồi mà cứ ăn gửi nằm nhờ vì quyết tâm kháng chiến. |
Trác nghĩ đến cái cảnh ăn gửi nằm nhờ trong những năm , những ngày còn lại , nàng rùng mình. |
| Sự quan hệ là làm thế nào chóng thoát ly được cái gia đình ăn gửi nằm nhờ ". |
| Nàng vui sướng vì vừa tìm được một hình dung từ " ăn gửi nằm nhờ " thích hợp với cái gia đình của nàng hay đúng hơn , với cái gia đình của ông phán và người dì ghẻ. |
| Mười một năm đi , cả bố và mẹ đều không còn nữa , con trở về với ai ! Đành rằng các anh chị có thể thương em như cha mẹ thương con nhưng đã hơn ba mươi tuổi đầu con không thể lang thang ăn gửi nằm nhờ như thuở lên bảy , lên mười. |
| Mười một năm đi , cả bố và mẹ đều không còn nữa , con trở về với ai ! Đành rằng các anh chị có thể thương em như cha mẹ thương con nhưng đã hơn ba mươi tuổi đầu con không thể lang thang ăn gửi nằm nhờ như thuở lên bảy , lên mười. |
* Từ tham khảo:
- ăn ha hả trả ngùi ngùi
- ăn hại
- ăn hại đái nái
- ăn hàng
- ăn hàng con gái, đái hàng bà lão
- ăn hiền ở lành