| ăn chực nằm chờ | Chờ đợi lâu, hết ngày này qua ngày khác, gây cảm giác sốt ruột, khó chịu. |
| ăn chực nằm chờ | ng (Không có nghĩa ăn chực, chỉ là do chắp hai từ ăn nằm và chờ chực) Như: ăn chờ nằm chực. |
| ăn chực nằm chờ |
|
| Thế rồi ngày một ngày hai , ăn chực nằm chờ , Long cứ thấy ngày giờ là dài dằng dặc , và cái việc theo lời bà Nghị là "can hệ lắm" thì lại không là can hệ , vì người ta đã vô tâm quên khuấy ngay đi mất. |
| Cùng đi với tôi còn có hai luật sư và đại diện Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam ở TP Hải Phòng đến đặt vấn đề làm việc với lãnh đạo thành phố nhưng suốt 3 ngày aăn chực nằm chờở Thành ủy và UBND Thành phố đều không được gặp những người có trách nhiệm và cũng chẳng nhận được một hồi âm phúc đáp nào , ông Đệ nói. |
| Những chiếc xe tải chở hàng hóa đang bị tạm giữ một cách bất hợp lý , các tài xế đang phải aăn chực nằm chờđể lấy xe đi giao hàng hóa cho công ty. |
* Từ tham khảo:
- ăn có
- ăn có chỗ, đỗ có nơi
- ăn có chừng, chơi có độ
- ăn có mời, làm có khiến
- ăn có nhai, nói có nghĩ
- ăn có nơi, chơi có chốn