| ăn có | đt. Hùn vô, chầu rìa: Cờ-bạc, nên lựa tụ mà ăn có // (R) Hùa theo mà đánh người: Ăn có được mấy thoi. |
| ăn có | đgt. Hùn vốn vào phần của người chủ cái bài để được chia lời. 2. Hùn, hùa theo để kiếm lời. |
| Và người ta đặt giá cho nàng như người ta đặt giá cho một món aăn cóđôi mùi thú vị , dễ nuốt , khác hẳn những món ăn người ta thường dùng hàng ngày. |
| Thì ra mình không cần kiếm ăn có thể tung hoành được. |
| Chàng cảm động nghĩ đến những cái vụng trộm khác , trốn vợ đi hát mở từng chai sâm banh , và lấy làm lạ rằng những lúc đó sao không áy náy bằng khi ăn có hai xu đậu đen chấm muối vừng rang mặn. |
Chàng đói bụng , nên ăn có dáng ngon lành. |
Chương chỉ ăn có một lưng cơm. |
| Mỗi bữa ăn chỉ ăn có một tí cơm. |
* Từ tham khảo:
- ăn có chỗ, đỗ có nơi
- ăn có chừng, chơi có độ
- ăn có mời, làm có khiến
- ăn có nhai, nói có nghĩ
- ăn có nơi, chơi có chốn
- ăn có sở, ở có nơi