| ăn cá bỏ lờ | Bội bạc, vô ơn: Quân ăn cá bỏ lờ không có người ta cứu giúp thì đâu được đến ngày nay, thế mà giờ dám trở mặt. |
| ăn cá bỏ lờ | ng (Lờ là đồ đan bằng tre dùng để đón cá mà bắt) Chê kẻ quên ơn: Hạng người ăn cá bỏ lờ ấy thực là đáng khinh. |
| ăn cá bỏ lờ |
|
Ăn mít bỏ xơ ăn cá bỏ lờ , mình nhớ hay quên Mình quên ta chẳng cho quên Mình nhớ , ta nhớ mới nên vợ chồng. |
* Từ tham khảo:
- ăn cá bỏ vây
- ăn cá bỏ xương, ăn quả bỏ hạt
- ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt chậm
- ăn cám
- ăn cám sú
- ăn cám trả vàng