| ăn cám | đgt. Không được gì hết, không thu được kết quả gì: Làm như vậy thì chỉ có mà ăn cám. |
| Ngay một tạ thóc cứu tế , chính quyền cũng phải có mệnh lệnh cho gia đình sử dụng từng bữa số lượng bao nhiêu , ăn cách nào chứ không thể để ông tự tiện sử dụng bừa bãi để độ ba ngày sau cả nhà lại ăn cám. |
| Ngay một tạ thóc cứu tế , chính quyền cũng phải có mệnh lệnh cho gia đình sử dụng từng bữa số lượng bao nhiêu , ăn cách nào chứ không thể để ông tự tiện sử dụng bừa bãi để độ ba ngày sau cả nhà lại ăn cám. |
| Ba chục gà giò. Nuôi theo ba cách : nuôi nhốt lồng , nuôi bầy , cho ăn cám cò |
| Em nghĩ thôi chết , aăn cámlợn rồi nên đành ngậm ngùi chạy vào nhà vệ sinh nhét đủ 2 triệu tiền mừng , không thì mang tiếng với dòng họ lắm. |
| Chia sẻ với báo Hà Nam ông Tuấn cho biết , ông bắt đầu nuôi lợn bằng phương pháp cho aăn cámthảo dược từ giữa năm 2015 , xuất phát từ nhu cầu được thưởng thức sản phẩm thịt lợn sạch , chất lượng thịt ngon của người dân , nhất là những gia đình có điều kiện kinh tế khá giả. |
| Khác với cách nuôi truyền thống của anh Thuận , nhà anh Nguyễn Trọng Hoan lại nuôi gà Đông Cảo theo phương pháp bán công nghiệp : quây chuồng , cho aăn cámcông nghiệp giai đoạn nhỏ rồi sau đó cho ăn ngô , thóc. |
* Từ tham khảo:
- ăn cám sú
- ăn cám trả vàng
- ăn càn nói bậy
- ăn canh cả cặn
- ăn cạnh nằm kề
- ăn cay nuốt đắng