| ăn nhờ ở đậu | Sống nhờ gửi, tạm bợ, không ổn định: Nhà cháy phải đi ăn nhờ ở đậu o Cảnh ăn nhờ ở đậu thật cơ cực. |
| ăn nhờ ở đậu | ng Phải sống tạm bợ ở nơi nào: Chẳng lẽ cứ ăn nhờ ở đậu mãi thế này ư?. |
| Người chỉ ăn nhờ ở đậu và làm rẽ ruộng đất của Quỷ. |
| Hồng Hoa không muốn tôi đến chỗ nó , một phần do nó nghĩ đó chỉ là nơi ăn nhờ ở đậu , phần khác chắc nó sợ tôi cao hứng gây sự với ông anh quí hóa của nó. |
| Tuy nhiên , cá đực không thể chỉ aăn nhờ ở đậumà không làm gì. |
| Nó không muốn thấy cô phải sống cảnh chung đụng aăn nhờ ở đậumẹ chồng nên quyết tâm kiếm tiền về xây nhà cho cô. |
| Thấy cuộc sống anh chị aăn nhờ ở đậukhông ít bạn bè buông lời chê bai. |
* Từ tham khảo:
- ăn nhờ ở đỗ
- ăn nhờ ở gửi
- ă, Ă
- ắc
- ắc
- ắc-coóc