| ăn xài | đgt Từ miền Nam có nghĩa là chi tiêu: Ông ấy không ăn xài phung phí. |
| Bà mẹ ăn xài hết nhẵn rồi lại còn giết con chó làm nhân bánh biếu sư. |
| Cái sự ăn xài đã thành nghiện rồi. |
| Cũng vào thời điểm đó , Năm Cam vẫn chỉ là một tên giang hồ vặt , thường trộm tiền của Bảy Sy aăn xàivung vít , chưa có tên tuổi , số má gì trên chốn giang hồ. |
| Ở tuổi này , tôi đâu còn aăn xàigì nữa , nên chương trình nào cảm thấy phù hợp thì tôi làm , điều đó thể hiện sự tôn trọng chính chương trình đó , tôn trọng khán giả và tôn trọng bản thân. |
| ăn xàinhiều thì phải cần nhiều tiền vì thế phải đi ăn trộm ăn cướp. |
| Căn bệnh của xã hội hiện nay nếu không chấn chỉnh sẽ dung túng cho một số thanh thiếu niên không được học hành , lười biếng lao động ,ham ăn chơi , đua đòi rồi lao vào việc cướp giựt để có tiền aăn xài, hút chích ,... nên sanh ra chuyện. |
* Từ tham khảo:
- vải mùng
- vải rằn
- vản san-đầm
- vải sọc
- vải-sồ
- vải tâ