| ẩn vi | tht. U-uẩn, tinh-vi, cao-xa, kín-đáo, khó hiểu nổi: Nghĩa-lý ẩn-vi của sấm-truyền. |
| ẩn vi | tt. Tinh-vi kín-đáo khó biết. |
| ẩn vi | U-ẩn tinh-vi, khó hiểu khó viết: Đạo đức-kinh của Lão-tử nhiều chỗ nghĩa-lý ẩn-vi khó hiểu thấu được. |
| Tiềm aẩn vikhuẩn trên bề mặt tường ở mọi nơi Nhiều gia đình khi sơn nhà xong được ít lâu đã gặp hiện tượng bong tróc , thấm dột , hư hỏng và tạo ra các ổ chứa vi khuẩn trên bề mặt tường. |
* Từ tham khảo:
- dâm bụt kép
- dâm bụt xẻ cánh
- dâm dấp
- dâm dật
- dâm dục
- dâm đãng