Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ẩn tịch
dt. (Pháp): Tội làm một hài-nhi sai-lạc tông-tích hoặc chết như: lược-đoạt, ẩn-nặc, tiêu-huỷ, mạo-thác, tráo-đổi, sửa sổ hộ-tịch, làm khai-sinh giả...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhẵn như phản hàng thịt
-
nhẵn thín
-
nhẵn túi
-
nhắn
-
nhắn nhe
-
nhắn nhủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Sơn tự
Nhất thốc huy kim bích ,
Nham yêu
ẩn tịch
dương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ẩn-tịch
* Từ tham khảo:
- nhẵn như phản hàng thịt
- nhẵn thín
- nhẵn túi
- nhắn
- nhắn nhe
- nhắn nhủ