Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ăn non
đgt
Trong đám bạc, đương được không tiếp tục đánh nữa để nắm chắc phần thắng:
Khi hắn đứng dậy, bọn con bạc nhao nhao kêu: Đồ ăn non!.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn non
đg. Bỏ dở đám bạc khi đương được, để chắc được một số tiền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
áp suất
-
áp suất ánh sáng
-
áp suất âm
-
áp suất âm thanh
-
áp suất bề mặt
-
áp suất bức xạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết thế
ăn non
rồi trả tiền két có được không.
Chơi đã lâu và sợ đánh cố vài ván nữa nhỡ thua hụt đi , tôi bèn
ăn non
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ăn non
* Từ tham khảo:
- áp suất
- áp suất ánh sáng
- áp suất âm
- áp suất âm thanh
- áp suất bề mặt
- áp suất bức xạ