| ăn lên | đt. Được lên lương: Cuối năm nay, được ăn lên // Ăn từ dưới lên trên và lan lần ra: Ăn như tằm ăn lên. |
| ăn lên | đgt Được thăng chức: Năm nay người chồng được ăn lên, nên đồng lương cũng khá. |
| ăn lên | đt. Được lương-bổng tăng lên. |
| ăn lên | đg. Được thăng lương vì thăng chức (cũ). |
| ăn lên | Làm chức, làm công gì, được tăng lương tăng bổng. |
Tuyết đem món ăn lên. |
Tuyết bày các món ăn lên bàn. |
| Sự chuẩn bị vừa hốt hoảng lo sợ , vừa háo hức mong chờ , niềm vui và nỗi buồn xô bồ cẩu thả đang bừa bộn ngổn ngang thì nước sông đã ăn lên lem lém nuốt chửng cả cánh bãi xanh non mênh mông lúa lốc và vừng. |
| Nó chưa kịp đặt các món ăn lên bàn , người trẻ tuổi đã lau một cái thìa và đôi đũa bằng tờ giấy bản con , hai tay để trước mặt Bính , mời cầm : Cô ăn sáng với tôi. |
| Sự chuẩn bị vừa hốt hoảng lo sợ , vừa háo hức mong chờ , niềm vui và nỗi buồn xô bồ cẩu thả đang bừa bộn ngổn ngang thì nước sông đã ăn lên lem lém nuốt chửng cả cánh bãi xanh non mênh mông lúa lốc và vừng. |
| Đến 20 ngày , những cơn đau rát thượng vị , đầy bụng , ợ nóng , ợ chua , trào ngược thức aăn lênhọng đã không còn xuất hiện , tôi cũng giảm hẳn đau họng , vướng đờm ở cổ. |
* Từ tham khảo:
- vợ già canh ngọt
- vợ giống tính chồng, đứa ở giống tông chủ nhà
- vợ hiền chồng ít cục, con thảo cha nhẹ la
- vợ hiền hoà, nhà hướng nam
- vợ kèo con cột
- vợ kế