| ăn đòn | đt. Phải đòn, bị đánh để đền tội: Bỏ học thì ăn đòn. // (R) Bị đánh bất-cứ vì duyên-cớ gì: Gặp tay anh chị hay thầy chú mà không chào thì ăn đòn. |
Anh nào lơ mơ là ăn đòn đấy. |
| Cặp bánh chưng ông bà cho , nó không phải bằng gạo bằng thịt đâu , bằng vàng đấy ạ ! Tôi tái người , chỉ còn biết ngồi sụp xuống chờ ăn đòn. |
| Nếu không , phải ăn đòn ngày Tết thì giông cả năm , có khi cả đời. |
Hồi nhỏ tôi rất nghịch , ăn đòn khá thường xuyên. |
Sau những trò chơi ném cát thú vị đó , bao giờ tôi cũng bị ăn đòn. |
| Giấc mơ huy hoàng biến mất và tôi cay đắng hiểu rằng chẳng làm gì có chuyện nghịch cát mà không bị ăn đòn , rằng đời tôi sẽ còn đau khổ dài dài. |
* Từ tham khảo:
- xỏ dàm
- xỏ kim
- xỏ lạt
- xỏ miệng
- xỏ tay
- xỏ tiền