Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
an đổ
dt. Bức tường vững-vàng; cuộc sống yên không bị động.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cữ thịt
-
cự-công
-
cự-gian
-
cự-nông
-
CỰ-LY
-
cưa củi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày ấy , từ mạn trường Chu Văn
an đổ
lên suốt đường Thụy Khuê và song song với nó là đường Hoàng Hoa Thám , phố xá đã trở nên vắng vẻ hẳn.
Chị quê Cây Khô , lỡ thời , thương thằng (xin lỗi !) thợ gặt miệt Bình
an đổ
xuống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
an-đổ
* Từ tham khảo:
- cữ thịt
- cự-công
- cự-gian
- cự-nông
- CỰ-LY
- cưa củi