| cự ly | dt. Sự cách biệt, khoảng-cách |
| cự ly | dt. Sự cách nhau xa hay gần. // Cự-ly trung-bình. |
| Hàng ”trung đội“ bị cô ”bắn“ ra vừa đủ cự ly làm thầy , làm bạn một cách vui vẻ , hoặc ít ra cũng phải cố mà vui vẻ để chứng tỏ mình không phải là kẻ thất bại. |
| Hàng "trung đội" bị cô "bắn" ra vừa đủ cự ly làm thầy , làm bạn một cách vui vẻ , hoặc ít ra cũng phải cố mà vui vẻ để chứng tỏ mình không phải là kẻ thất bại. |
| Tắt nhiên bao giờ cũng có mặt anh chàng Quang tâm thần nhưng anh ta vẫn hồn nhiên giữ một cự ly vùng vẫy chếch về phía sau một chút và lên bờ tạt sang phải một chút. |
| Đếch tin. Nhất cự ly nhì cường độ |
| UBND tỉnh Long An giao Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục nghiên cứu chiến lược đầu tư xây dựng các lò đốt rác trên địa bàn toàn tỉnh , bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế , với giá xử lý rác phù hợp , ccự lyvận chuyển thích hợp , báo cáo UBND tỉnh Long An xem xét , quyết định. |
| Tuy nhiên Powell chỉ mất năm phút để có bàn thắng đầu tiên với cú đá phạt trực tiếp từ ccự lyhơn 20 mét bên cánh phải. |
* Từ tham khảo:
- vú đá
- vú đàn bà, quà đàn ông
- vú em
- vú già
- vú mớm
- vú sữa