| ăn công | đt. Nhận tiền công, tính tiền công: Làm ăn công, ăn công 300 ... |
| ăn công | đt. Lấy tiền công-việc mình làm. |
| ăn công | Làm công việc gì được người ta trả công. |
| Mới hay tiếng hát u hiển và tiếng trúc tuyệt vời có khi lại cũng làm tội đến cả những kẻ đi làm thuê ăn công nhật. |
| Theo tôi , về việc bạn phản ánh có 2 nguyên nhân chính : Do người chăn nuôi tăng đàn nhanh quá , sử dụng 100% thức aăn côngnghiệp nên chất lượng thịt lợn không ngon so với cách nuôi dân dã , truyền thống. |
| Trung bình nếu giữ nuôi một con lợn nái lại sẽ tốn 1 tấn thức aăn côngnghiệp , quy ra sẽ biết tốn bao nhiêu tiền. |
| Về mặt công nghệ và thức aăn côngnghiệp , ở các nước phát triển , mỗi nái có thể sinh sản 28 30 con giống/năm. |
| Lượng khách hàng sử dụng thường xuyên đang tăng khoảng 14% mỗi năm nên dư địa phát triển sản phẩm này còn rất lớn , trong số đó phải kể đến nhóm khách hàng là các cơ sở chế biến suất aăn côngnghiệp. |
| Một chuỗi cung ứng mới của con bò ngoại đã được xác lập từ Úc đến Việt Nam , không chỉ mời chào làm thay đổi thói quen tiêu dùng của các bà nội trợ hàng ngày , mà nó còn có khả năng đáp ứng một lượng thịt lớn cho các suất aăn côngnghiệp bằng lợi thế của thịt ngoại giá cả phải chăng , được bảo chứng bằng thương hiệu Bò Khỏe đang là một thách thức đối với thịt bò nội. |
* Từ tham khảo:
- tầng điện li
- tầng đối lưu
- tầng i-ôn
- tầng lớp
- tầng ong
- tầng tầng