| ăn chực | đt. Ăn vả, ngồi chờ đến bữa đặng ăn dù không được mời: Ăn chực ngồi nhà ngoài. (tng.). |
| ăn chực | đgt. Ăn ghé vào phần của người khác: ăn chực cơm hàng xóm. |
| ăn chực | đgt ăn ở nhà người khác tuy không được mời: Ăn chực đòi bánh chưng (tng). |
| ăn chực | đt. Ăn ghé của người, không được mời: Anh ơi, anh trở về nhà, Đừng đi ăn chực, người ta chê cười (C.d). |
| ăn chực | đg. 1. Ăn nhờ người khác mà không được mời trước. 2. nh. Ăn ghẹ |
| ăn chực | Ăn ghé của người. Người không mời ăn mà đến keo của người: Ăn chực đòi bánh chưng (T-ng). |
| Thế rồi ngày một ngày hai , ăn chực nằm chờ , Long cứ thấy ngày giờ là dài dằng dặc , và cái việc theo lời bà Nghị là "can hệ lắm" thì lại không là can hệ , vì người ta đã vô tâm quên khuấy ngay đi mất. |
| Cùng đi với tôi còn có hai luật sư và đại diện Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam ở TP Hải Phòng đến đặt vấn đề làm việc với lãnh đạo thành phố nhưng suốt 3 ngày aăn chựcnằm chờ ở Thành ủy và UBND Thành phố đều không được gặp những người có trách nhiệm và cũng chẳng nhận được một hồi âm phúc đáp nào , ông Đệ nói. |
| Những chiếc xe tải chở hàng hóa đang bị tạm giữ một cách bất hợp lý , các tài xế đang phải aăn chựcnằm chờ để lấy xe đi giao hàng hóa cho công ty. |
| Trong số nhiều người dân đó , có những cụ già đã trên 80 tuổi , có những cụ đã gần 90 nhưng vẫn phải aăn chực, nằm chờ trước UBND tỉnh để mong có một câu trả lời dứt khoát từ người đứng đầu chính quyền. |
| Trong khi ấy , trên đường ra cửa khẩu Tân Thanh của Lạng Sơn , hàng trăm xe tải chở hoa quả lại tái diễn cảnh aăn chực,z nằm chờ. |
* Từ tham khảo:
- ăn chực đòi bánh chưng
- ăn chực nằm chờ
- ăn có
- ăn có chỗ, đỗ có nơi
- ăn có chừng, chơi có độ
- ăn có mời, làm có khiến