| ăn bẩn | bt. Ăn dở // (R) Ăn đút lót, ăn hối-lộ, ăn gian. |
| ăn bẩn | đgt. Hưởng thụ, giành về phần mình một cách đê tiện: Nó ăn bẩn nên mới được cuộc o chơi trò ăn bẩn. |
| ăn bẩn | đgt 1. Ăn những thức ăn không sạch: Cái bánh rơi xuống đất rồi, sao cháu ăn bẩn thế?. 2. Kiếm lợi một cách đê tiện: Cái mẹo của nhà giàu ăn bẩn (NgTuân). |
| ăn bẩn | đt. 1. Ăn, sống bẩn thỉu. 2. Kiếm lợi nhỏ nhen. |
| ăn bẩn | đg. Kiếm lợi một cách đê tiện: Quan lại ăn bẩn. |
| ăn bẩn | 1. Ăn bẩn-thỉu. 2. Kiếm lợi một cách nhỏ-nhen, không kể gì phải trái (nghĩa thứ VI). |
| ăn bẩn | Theo nghĩa thứ II ở trên. |
Ôi , cứ nghe người ta nói thì đổ thóc giống ra mà ăn ! Ăn thịt chó là thiếu văn minh , ăn thịt chó là bẩn thỉu , ăn thịt chó là bất nhân bạc ác... và còn gì nữa , và còn gì gì nữa ! Người ta viện lý con chó là bạn của loài người , ăn thịt chó là mọi rợ , thế thì tại sao con ngựa , "một chinh phục cao cả nhất của loài người" mà người u Mỹ cũng đem ra "đánh chén"? Bảo là con chó ăn bẩn , thế thì con gà , con lợn , con cá ăn uống sạch sẽ ử Không. |
| Không kỷ luật nên cả làng đều vui , aăn bẩnnhưng vẫn vui Bí thư Thăng phản ánh. |
| Bộ trưởng Bộ Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến cũng phải trấn an rằng : Việc mắc bệnh ung thư không dễ và ung thư do nhiều nguyên nhân di truyền , ô nhiễm môi trường chứ không phải chỉ do chất cấm , thức aăn bẩn. |
| Nghe vậy , bà mắng tôi té tát vì dám chê bà aăn bẩn. |
| Ban đầu những chất thải này được chứa vào các máng và thùng lớn để chế biến thành dầu aăn bẩn. |
| Đa phần những nơi sản xuất dầu aăn bẩnđều không đảm bảo vệ sinh , sử dụng dụng cụ cáu bẩn , chứa đầy vi khuẩn. |
* Từ tham khảo:
- ăn bận
- ăn bèn
- ăn bẻo
- ăn biếu, ngồi chiếu cạp điều
- ăn bòn
- ăn bốc đái đứng