Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
âm phù
dt. (nhạc): Dấu trường-canh của nhạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
âm phù
d. Dấu hiệu ghi tiếng dài, ngắn trong âm nhạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
âm phù
Che chở không ai biết:
Người thiện đã có quỉ-thần âm-phù.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
lạ miệng
-
lạ nếp lạ tẻ
-
lạ nhà
-
lạ nước lạ cái
-
lạ nước lạ non
-
lạ tai
* Tham khảo ngữ cảnh
Chợt một lúc tôi nghĩ đến cái lẽ sống ở chết về ,
âm phù
dương trợ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
âm-phù
* Từ tham khảo:
- lạ miệng
- lạ nếp lạ tẻ
- lạ nhà
- lạ nước lạ cái
- lạ nước lạ non
- lạ tai