| âm nghĩa | dt. Tiếng đọc và nghĩa của chữ // đt. Gạnh, ghi nghĩa một chữ, một câu khó hiểu hoặc dịch ra. |
| Tuệ Lâm trong Nhất Thiết Kinh âm nghĩa (quyển 61) , soạn năm 817 , nói rằng "Côn Lôn... cũng gọi là Cốt Luân , là người Di ở các đảo châu Nam Hải , rất đen... chủng loại có nhiều". |
| Đến khi tuyên đọc , thì giảng cả âm nghĩa cho dân thường dễ hiểu , vì chức Hành khiển để dùng hoạn quan thôi. |
| Tòng Giáo tuyên đọc tờ chiếu đại xá , không hiểu âm nghĩa , phải im lặng. |
| Vua [55b] gọi Củng Viên đứng đằng sau , nhắc bảo âm nghĩa. |
| Chứ không phải ai cứ nghe nói có duyên aâm nghĩalà có nợ tình cảm. |
* Từ tham khảo:
- hiến kế
- hiến pháp
- hiến sát sư
- hiến thân
- hiện
- hiện ảnh