| ấm đầu | tht. Se mình, tình-trạng sức khỏe trẻ con khi nóng sốt nhưng kiêng hai tiếng ấy: Em ấm đầu. |
| ấm đầu | tt. 1. (Trẻ nhỏ) hơi bị sốt: Bé bị ấm đầu 2. (Tính tình) có biểu hiện không bình thường: Ấm đầu hay saơ mà đang mưa như thế cũng đi. |
| ấm đầu | tt Nói trẻ em hơi sốt: Cháu ấm đầu, đừng cho nó ra gió. |
| ấm đầu | t. Nói trẻ nhỏ hơi sốt. |
| Cả rui mè cũng mục nát cả thì liệu có nên bứng luôn mấy cây cột gỗ lim đi không ? Cột kèo cũng bị mối mọt đục ruỗng đi ư ? Thì phải coi lại thử cái nền có cần đào lên không ? Trong khi dỡ mái xuống , đào cột lên , xáo cái nền nện lại cho vững , mấy cụ già hay se mình như hạng tôi , với mấy đứa nhỏ hay ấm đầu đi tướt nương tạm ở đâu ? Cho đến bao giờ ? Bếp che ở chỗ nào ? Chiếu ngủ trải chỗ nào ? Đấy , phải chú trọng đến nhu cầu liên tục của đời sống. |
| Với lại , ông còn lạ gì những xúc động ẩm ương của những nhân vật ấm đầu , khi viết tưởng mê man run rẩy lắm mà bài thơ vẫn nhạt như nước ốc. |
| Anh ấm đầu chăng? Không. |
| Tổ ấm đầu tiên của hai vợ chồng ông đấy ! Tiền xuất ngũ cộng dành dụm chỉ đủ mua được miếng đất rẫy. |
| Câu hỏi này mới nghe đã thấy kỳ kỳ , đem hỏi ai đó thì dễ bị độp lại : Có bị aấm đầukhông? |
* Từ tham khảo:
- ấm êm
- ấm huyễn
- ấm khắc sen
- ấm lạnh
- ấm lửa đỏ đèn
- ấm ma