Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ẩm ẩm
tht. Y-ỷ, hơi ẩm, sắc-thái những vật thấm hơi đất, rờ (sờ) đến nghe lạnh, trông thấy xuống màu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ẩm ẩm
tt. Hơi ẩm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
ẩm ẩm
(đọc là âm-ẩm) Hơi ẩm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
vàng son
-
vàng tâm
-
vàng tây
-
vàng thau lẫn lộn
-
vàng thau lẫn lộn, chì bạc như nhau
-
vàng thén
* Tham khảo ngữ cảnh
Đất
ẩm ẩm
nhão nhoét.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ẩm-ẩm
* Từ tham khảo:
- vàng son
- vàng tâm
- vàng tây
- vàng thau lẫn lộn
- vàng thau lẫn lộn, chì bạc như nhau
- vàng thén