| xe | dt. C/g. Xa, vật chở-chuyên có bánh lăn trên đường: Lên xe xuống ngựa; Một xe trong cõi hồng-trần như bay (K). // (R) Tên con cờ hay lá bài có chữ "Xa" bằng Hán-tự: xe đỏ, xe xanh. // đt. Chở đi bằng xe: Xe đi nhà-thương, xe đồ-đạc đi bán. // Chạy, chạy mặt, không dám kình-chống: Gà xe; tôi dám xe thằng đó. |
| xe | dt. ống dài dùng hút thuốc lào, thuốc phiện hay thuốc lá: Xe điếu. |
| xe | dt. Chập nhiều sợi mành rồi vo thành một sợi to: Xe dây, xe nhợ; Ngồi buồn xe chỉ uốn cần, Chỉ xe chưa đặng, cá lần ra khơi (CD). // (R) Vo tròn: Dã-tràng xe cát bể đông, Nhọc-nhằn mà chẳng nên công cán gì (CD). // (truyền): Sắp-đặt duyên-nợ cho một cặp trai gái: Ông tơ sao khéo xe quàng xe xiên (CD). |
| Xe | - Kí hiệu hoá học của nguyên tố xe-non |
| xe | I. dt. Phương tiện đi lại hoặc chuyên chở trên bộ, có bánh lăn: xe ô tô o xe đạp o xe vận tải o chọc gậy bánh xe. II. đgt. Chuyên chở bằng xe: xe hàng ra chợ. |
| xe | dt. Ống dài dùng để hút thuốc lào hay thuốc phiện: xe điếu o xe lọ. |
| xe | đgt. 1. Xoắn kết nhiều sợi nhỏ lại làm một: xe sợi dây o xe chỉ luồn kim. 2. Viên tròn lại: Dã tràng xe cát biển Đông. 3 . Làm cho kết duyên, nên vợ nên chồng: kết tóc xe duyên. |
| xe | đgt. (Gà chọi) thua chạy: gà xe. |
| xe | Kí hiệu hoá học của nguyên tố xe-non. |
| xe | dt 1. Phương tiện chuyên chở trên bộ: Dập dìu tài tử, giai nhân, ngựa xe như nước, áo quần như nên (K). 2. Tên gọi một con bài tam cúc có vẽ cái xe: Bộ ba xe, pháo, mã. 3. Quân cờ người có giá trị hơn pháo: Có thuở bàn cờ tốt đuổi xe (NgTrãi).đgt Chuyên chở bằng xe: Xe hàng ra chợ. |
| xe | dt ống dài dùng để hút thuốc: Người cha dùng xe điếu đánh con; Cái xe cái lọ (tng). |
| xe | đgt 1. Xoắn lại thành sợi: Xe chỉ luồn kim (tng). 2. Vê tròn lại: Dã tràng xe cát biển Đông, nhọc mình mà chẳng nên công cán gì (cd). |
| xe | đgt Xe duyên nói tắt: Phải duyên thì lấy, tơ hồng nào xe (cd); Ông tơ sao khéo xe quàng, xe xiên (cd). |
| xe | đgt Nói con gà chọi bị thua phải chạy: Con gà của anh ấy xe rồi. |
| xe | 1. dt. Đồ dùng có bánh lăn do người đẩy hay tự-động bằng máy, dùng để ngồi hay để chở hàng hoá: Lên xe xuống ngựa-Lối xưa, xe ngựa hồn thu thảo (Thanh-Quan). || Xe bò. Xe đạp. Xe điển. Xe đò. Xe hàng: nht. Xe đò. xe hoa, xe có kết hoa dùng trong việc đám cưới. Xe hỏa, xe lửa. Xe hòm, xe mui sập. Xe hơi. Xe kéo. Xe lăn. Xe loan: nht. loan-xa. Xe lô, xe dùng cho mướn. Xe máy: nht. xe đạp. Xe ngựa. Xe nước, xe đạp nước. Xe nước có vành. Xe nước gió. Xe tang. Xe tay: nht. Xe kéo. Xe thơ, xe đem thơ. Xe thủ-mộ. Xe tốc hành. Xe xích-lô. Xe trượt băng, xe đi tuyết. 2. Chở bằng xe: Xe hàng hoá ra chợ. |
| xe | đt. Làm cho xoắn lại: Xe chỉ-Năm năm tiếng lụa xe đều (L.tr.Lư). Ngb. Cột cho hai người lấy nhau: Đào non sớm liệu xe tơ kịp thì (Ng.Du). |
| xe | .- d. 1. Phương tiện chuyên chở trên bộ, thường có bánh lăn: Xe bò; Xe ô-tô. 2. đg. Chuyên chở bằng xe: Xe hàng. |
| xe | .- d. Ống dài, nhỏ dùng để hút thuốc lào, thuốc phiện: Cái xe cái lọ. |
| xe | .- đg. Xoắn lại thành sợi: Xe chỉ luồn kim. |
| xe | .- đg. Nh. Xe duyên. |
| xe | .- đg. Nói gà chọi bị thua chạy: Gà đã xe rồi. |
| xe | I. Đồ dùng có bánh lăn, để chở người hay hàng hoá: Xe ngựa. Xe bò. Văn-liệu: Lên xe, xuống ngựa (T-ng). Một xe trong cõi hồng-trần như bay (K). Xe hương, Thư đã thuận đường quy-ninh (K). Phải duyên hương lửa cùng nhau, Xe dê lọ rắc lá dâu mới vào (C-d). |
| xe | ống dài dùng để hút thuốc lào hay thuốc phiện: Xe điếu. Xe lọ. |
| xe | Làm cho xoắn lại: Xe chỉ. Xe tơ. Nghĩa bóng: Tác hợp cho hai người lấy nhau: Ông tơ sao khéo xe quàng xe xiên. Văn-liệu: Ngày dưng thì chẳng xe gai, Đến khi nước lớn, mượn chài ai cho (C-d). Đào non sớm liệu xe tơ kịp thì (K). Cùng chàng kết tóc xe tơ những ngày (K). Tay nguyệt-lão chẳng xe thì chớ, Xe thế này có dở-dang không (C-d). |
| xe | Nói về gà chọi bị thua mà chạy: Gà xe. |
| Cậu lại khéo nịnh hót đủ hết mọi ông sếp , biết cách luồn lụy , len lỏi , nên sau bốn năm soát vé trên tàu , cậu được làm Phó thanh tra đường xxehỏa với một món lương tây ngoài hai trăm đồng. |
| Trong toa hạng nhì , riêng tôi ngồi đối diện với Trạch một người bạn cũ , tình cờ gặp vì đi cùng trong một chuyến xe. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
| Tôi hỏi bạn : Con bướm này vùng tôi thường thấy luôn , quý gì mà anh giữ cẩn thận thế này ? Vâng , bướm thường , nói cho đúng thì là một con ngài , nhưng đối với tôi... Vừa nói đến đấy , xe rầm rập đi qua một cái cầu sắt. |
| Bạn tôi lắng tai nghe rồi nói : xe đi qua cầu N. |
| Một đêm nhà tôi yếu quá ngất người mấy lần , mà chính đêm ấy là đêm tôi được ông Chánh cử đi cầm lái chuyến xe riêng chở quan an toàn quyền. |
* Từ tham khảo:
- xe bò
- xe cứu hoả
- xe bọc thép
- xe bù ệt
- xe buýt
- xe ca