| wh | Oát-giờ (watt-giờ), viết tắt. |
| Mỗi người dùng có thể mang tối đa 10 viên pin có dung lượng không quá 100 Wwh. |
| Đối với pin có dung lượng từ 100 đến 160 Wwh, người dùng được phép mang tối đa hai sản phẩm. |
| Với các viên pin dung lượng trên 160 Wwh(tương đương 32.000 mAh) , hành khách không được mang lên máy bay kể cả xách tay hay ký gửi. |
| Các quy định hiện hành đều tính theo số Wwhnên số dung lượng ghi theo Wh trên thân của viên pin sẽ được an ninh sân bay ưu tiên đối chiếu. |
| Với các dòng pin không ghi Wwh, người dùng có thể ước lược theo số mAh như trên. |
| wh1000XM2 là phiên bản nâng cao của MDR 1000X sở hữu tất cả những ưu điểm như nghe ngoài trời mà không cần tháo tai nghe ra. |
* Từ tham khảo:
- x,X
- x
- x
- x
- x-quang
- xa