| việt gian | dt. Người Việt Nam phản đất nước. |
| việt gian | dt (H. Việt: nước Việt-nam; gian: dối trá) Trước vốn là người Việt nhưng phản bội Tổ quốc làm tay sai cho giặc: Giặc Mĩ xâm lược và bọn việt gian bán nước đã thất bại nặng nề (HCM). |
| việt gian | .- Người Việt Nam làm tay sai cho đế quốc thực dân chống lại Tổ quốc: Tổng thống bù nhìn là Việt gian số 1. |
| Phần vì trời mưa , không mấy người đi chợ , phần vì có lệnh của thôn bộ Việt Minh cấm họp chợ đêm , đề phòng bọn việt gian trà trộn vào xã không kiểm tra được , nên xóm chợ Ngã Ba kênh vào lúc vừa quá đỏ đèn đã trở nên buồn thỉu buồn thiu. |
Lúc bấy giờ , tôi có say đâu ? Nhưng không biết tay chân xều xạo cầm xẻng gục tới gục lui thế nào , mà một thằng việt gian cầm roi gân bò vẫy vẫy tôi lại " Chà. |
| Thằng việt gian lùn tịt ngóc lên nhìn bộ mặt vênh váo của tôi , nó hỏi : Ở xã nào ? Ở đâu , còn ở đâu nữa... ở ngay đây thôi ? tôi đáp liều mạng như vậy. |
| Trước khi người ta vĩnh biệt cõi đời để không bao giờ trở lại gặp mặt vợ con bạn bè nữa , thì việc gì mà phải vội ! " Tôi nghĩ như vậy thằng việt gian đứng chéo chân , mặt như hai ngón tay chéo , nheo mắt nhìn tôi hút hết điếu thuốc một cách kiên nhẫn , đầy soi mói. |
| Hóa ra nó dắt tôi vào miếu , đến chỗ thằng Tây đang ngồi uống rượu trên một cái bàn thờ mới chớp đâu về Thằng việt gian xì xồ nói gì một lúc với thằng Tây. |
| Thằng việt gian đập đập khẽ cái roi vào lưng tôi , nói giọng mơn trớn. |
* Từ tham khảo:
- y ý
- ỷ
- ỷ
- ỷ lại
- ỷ lư nhi vọng
- ỷ môn mại tiểu