| phui | đt. Phanh, khui, bươi móc chuyện cũ, chuyện người: Phanh-phui; Chuyện người ta mà phui ra làm chi? |
| Nhưng có kẻ lừa đảo , báo Phụ nữ Thời đàm năm 1934 phanh phui một gã đàn ông tên là Khánh ở phố Hàng Bồ ngày nào cũng nhờ mối đưa các cô về thử sữa , nói là cần một cô hàng ngày vắt cho bà vợ ốm yếu nằm liệt gường nhưng thực ra ông ta là kẻ bệnh hoạn. |
Dĩ nhiên sau đó mẹ bạn vẫn không biết đứa mạo danh Ria Mép là ai , vì ngay khi mẹ bạn vừa phanh phui sự giả mạo kia , thằng Mặt Mụn đã quýnh quíu cắt ngay cuộc gọi. |
| Việc phanh phui tội ác vô hình đụng rất nhiều ngăn trở. |
| Thời điểm này , hai ông được nhiều người biết đến bởi dũng cảm phanh pphuinhững sai phạm do bán đất công , thu chi sai nguyên tắc các khoản lệ phí , Qua đó , một số cán bộ địa phương đã phải nhận các hình thức xử phạt. |
| Ăn cắp công sản Chiếc dao mổ của cuộc đại phẫu thuật (cần thiết để) chống tham nhũng đang phanh pphuira một đại trạng bệnh tật trên thân hình đất nước. |
| Liên quan đến việc một cô giáo mầm non tại Hà Tĩnh tố bà giám đốc xúc phạm , hắt nước vào mặt mình ngay tại cuộc họp (NNVN đã phản ánh) , khi sự việc bị phanh pphui, người xác nhận có , người lại bảo không? |
* Từ tham khảo:
- quen hơi thuộc nết
- quen mặt
- quen mặt cắn đau
- quen mặt đắt hàng
- quen mui
- quen mui thấy mùi ăn mãi