Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phật lăng
dt. Quan, đồng quan, đơn-vị tiền-tệ nước Pháp: (
franc
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phật lăng
dt. Do tiếng Pháp franc phiên âm. Đơn vị tiền tệ của Pháp:
Phá giá đồng phật-lăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
trồng rẫy
-
trồng thưa
-
trồng vồng
-
trồng vũng
-
trồng xoài
-
trỗng tay
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiện giờ , tôi làm đại biểu cho một hội lý tài mới lập bên Pháp , vốn liếng có hai mươi triệu
phật lăng
, được hội cử đi tìm một việc gì có lợi.
Tôi xin nói thẳng ngay rằng mỗi một cổ phần giá là hai nghìn
phật lăng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
PHẬT-LĂNG
* Từ tham khảo:
- trồng rẫy
- trồng thưa
- trồng vồng
- trồng vũng
- trồng xoài
- trỗng tay