Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhân nhẫn
bt. C/g Nhần-nhận hay Nhẫn-nhẫn, hơi đắng:
Ăn nhân-nhẫn, hột hạnh-nhân nhân-nhẫn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cồn
-
cồn
-
cồn
-
cồn
-
cồn cả
-
cồn cả
* Tham khảo ngữ cảnh
Ốc có vị n
nhân nhẫn
, đặc trưng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
NHÂN-NHẪN
* Từ tham khảo:
- cồn
- cồn
- cồn
- cồn
- cồn cả
- cồn cả