| nhẫm | đt. Dẫm, thấm ướt nhiều: áo nhẫm cả mồ-hôi. |
| Sim rừng có nhiều tên gọi khác nhau , như : Hồng sim , đào kim nương , cương nnhẫm, dương lê... là một loài thực vật có hoa thuộc họ Myrtaceae. |
| Còn anh Thảo thì 2 chân đang bị băng bó dù ca phẫu thuật đã xong , nhưng tâm lý đang hoang mang vì sự cố nnhẫmlẫn đáng tiếc của bác sĩ. |
| Ở đâu tôi cũng bắt gặp những ánh mắt thân thương , khi tôi hát trên sân khấu , khán giả hát nnhẫmtheo. |
| Qua 2 năm thí điểm , kết quả bước đầu được đánh giá hết sức tích cực : góp phần làm giảm thời gian công dân phải chờ đợi nộp hồ sơ , giảm số lần đi lại , giảm thiểu thời gian cán bộ xử lý nhập dữ liệu , hạn chế sai sót , nnhẫmlẫn qua đó , vừa đáp ứng được yêu cầu cải cách thủ tục hành chính mà vẫn đảm bảo yêu cầu nghiệp vụ của lực lượng Công an. |
| Các đạo diễn đã từ chối giao vai diễn cho cô vì sợ khán giả sẽ bị lẫn lộn và nnhẫmlẫn với Katy. |
* Từ tham khảo:
- mưa tránh chỗ trắng, nắng tránh chỗ đen
- mưa tuyết
- mửa
- mửa mật
- mứa
- mựa