| ngoèo | đt. C/g. Ngoéo, móc, khiều: Ngoèo vai ra hiệu. |
Theo con đường đất ngoằn nngoèohơn hai cây số mới đến nhà cậu phán. |
| Nhìn những giọt nước mưa ngòng ngoèo chảy trên mặt kính , Dũng bùi ngùi nhớ lại những ngày mới gặp Loan , mới quen Loan , nghĩ tới cái tình yêu Loan kín áo lúc buổi đầu , nỗi thất vọng khi biết Loan đã là vợ chưa cưới của người khác. |
Đèn điện chiếu xuống mặt hồ Trúc Bạch những luồng sáng dài , rung động , ngoằn ngoèo như đàn rắn vàng đùa giỡn , bơi lượn. |
| Dưới chân đồi , thẳng cửa Tam Quan trông ra , con đường đất đỏ ngòng ngoèo đi tít về phía rặng tre xanh biếc , bao bọc mấy xóm xa xa. |
| Cái quạt giấy có vẽ cảnh sơn thủy và đề thêm một bài thơ tứ tuyệt của Lý Bạch , do chữ nghĩa ngoằn ngoèo nhăng nhít , bị bớt còn ba thưng. |
| Cành cây trắng ngoằn ngoèo như đám bạch xà ngóc cổ lên trời hứng uống mù sương trong chuyện đời xưa. |
* Từ tham khảo:
- mịn màng
- minh
- minh
- minh
- minh
- minh