| mặt lưỡi cày | Mặt dài có cằm nhọn: Một anh chàng có mặt lưỡi cày. |
| mặt lưỡi cày | dt Mặt dài và có cằm nhọn: Vẽ một người có mặt lưỡi cày. |
| Một cậu gầy đen cóc cáy , áo quần nhem nhuốc như thợ hồ giữa ca , một cậu mặt lưỡi cày. |
| Cái cậu mặt lưỡi cày than vì dốt lan nên bị lừa mua toàn lan rởm mất ngót 100 triệu đồng. |
| Nhất là cái ông mặt lưỡi cày. |
| Cái chú mặt lưỡi cày đến nhà cụ thường ngày thân tình như con cháu trong nhà. |
| mặt lưỡi cày, mông mỏng Mẹ chồng có tướng mặt này thì là người quá rạch ròi , một chút cũng không chịu tha thứ nhường nhịn con dâu. |
* Từ tham khảo:
- tao nhân mặc khách
- tao nhiễu
- tao phùng
- tao tác
- tào
- tào cáo