| mườn mượt | tt. Nh. Mươn-mướt. |
| mườn mượt | tt Hơi mượt: Sờ tấm hàng này cũng thấy mườn mượt. |
| Và dưới lần tay ve vuốt của mình , Quyên thấy mớ tóc xấp xõa trên đầu đứa cháu chừng như cũng đã mọc dày , mườn mượt , hệt như mái tóc chị Sứ ở một ngày xa xôi mà cô mang máng nhớ. |
* Từ tham khảo:
- cải trang
- cải trời
- cải tử hoàn sinh
- cải xanh xào thập cẩm
- cải xoong
- cãi