| mong mỏng | bt. Hơi mỏng: Lựa tấm ván mong-mỏng; nếu dày thì bào bớt cho nó mong-mỏng. |
| mong mỏng | - Hơi mỏng. |
| mong mỏng | .- Hơi mỏng. |
Ôi , có ai nhấm nháp mấy bắp ngô nếp thật non , nướng vừa chín đến , hãy bảo cho tôi biết có phải là nó ngọt thoang thoảng y như sữa một thôn nữ lành mạnh không? Hơn thế , nó lại âm ấm , dìu dịu , thỉnh thoảng lại gợn lên mấy cái vỏ mong mỏng , nhai kỹ có một thú kín đáo lạ cho những hàm răng cứng rắn. |
* Từ tham khảo:
- xái
- xam
- xam xảm
- xam xám
- xam xưa
- xàm