| manh manh | dt. động: Loại chim nhỏ: Vùi đầu xuống cát là con manh-manh, Chẳng quản rách lành là con sa-sả (VD). |
| manh manh | dt. Loại chim nhỏ: Chim manh-manh, đậu cây chanh, vác mánh sành, đôi chết nhảy (Bài hát trẻ em) |
| Chim áo già màu nâu , chim manh manh mỏ đỏ bóng như màu thuốc đánh móng tay , lại có bộ lông xám tro điểm những chấm trắng chấm đỏ li ti rất đẹp mắt... Những con chim nhỏ bay vù vù kêu liu ríu lượn vòng trên cao một chốc , lại đáp xuống phía sau lưng chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- tóc rễ tre
- tóc rối da chì
- tóc sâu
- tóc seo gà
- tóc sương
- tóc tai