| hoà lan | đd. Nước ở vùng trung-bắc Âu-châu; diện-tích: 33.000 cây số vuông; dân số: 9.500.000 người. Kinh-đô: Am-tet-đam. |
| hoà lan | Tên người mình đời xưa gọi nước Hollan-de: Đậu Hoà-lan. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
* Từ tham khảo:
- tri giác
- tri giao
- tri hành hợp nhất
- tri hô
- tri huyện
- tri khách