| hải dương | dt. Biển và đại-dương (biển to). |
| hải dương | đt. Một tỉnh ở Bắc-bộ Việt-Nam. |
| hải dương | Tên một tỉnh ở Bắc-kỳ. |
| Trong một năm trời đi được gần khắp trung châu , mới đầu về hải dương , xuống Thái Bình , Nam Định , Ninh Bình , vòng lên Hà Đông , Bắc Ninh , có khi một mình khăn gói lang thang , có khi đi lẫn vào bọn thợ , cũng làm lụng như họ , vất vả khổ sở quá , nói ra không thể nào tin được. |
Mười hai giờ trưa khi chuyến ô tô hàng chạy hải dương bắt đầu mở máy , quả nhiên một người đàn bà già và mù , áo xống gọn gàng và sạch sẽ , tay cầm cái rá , rờ lần các cửa xe , rời rạc xin tiền. |
Giá cụ ở hải dương , thì chị đi về Hà Nội gần hơn nhỉ ? Hồng thở dài : Gần mà làm gì. |
| Chị coi ngày ở Vĩnh Yên cũng như ngày ở hải dương , suốt một năm có khi tôi không biết mặt mũi Hà Nội ra sao. |
Nhưng sao đương ở hải dương , cụ lại xin đổi về Ninh Giang ? Vì quê tôi ở Ninh Giang. |
| Bà kia nguýt dài ngoảnh đi , rồi từ đó cho đến hải dương , bà ta luôn luôn nói chuyện với chồng về những việc đâu đâu làm như đã quên cô bán hoa giấy trong ngày hội Sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- lan vân đa dạ hương
- lan vân đa trắng
- lan vĩ
- lan xương cá
- lan xương cá nhện
- làn