| hẹm | bt. "Hẹp lắm" nói thúc, rất hẹp, rất ít: Bụng hẻm, đường hẻm, ngõ hẻm. |
| hẹm | bt. "Hẹp lắm" nói thúc, rất hẹp, rất ít: Bụng hẹm, cái nhà nầy hẹm; Cho hẹm lắm. |
| hẹm | tt Kém (dùng với ý phủ định): Bọn nó hung hăng, nhưng anh ta cũng chẳng hẹm gì. |
| hẹm | (đph).- t. Kém (dùng với ý phủ định): Bọn nó hung hăng, nhưng chúng ta cũng chẳng hẹm gì. |
| Nhiều điểm rác thải khác cũng được tập kết tại đường làng , ngõ hhẹmkhu dân cư sinh sống. |
* Từ tham khảo:
- đù mẹ
- đủ mùi
- đua ganh
- đùa nhả
- đũa bông
- đũa lệch