| ẽo | trt. Tiếng kêu trèo-trẹo. |
| Có lần chú đem về cho dì một con sáo , nó ẽo ẹt : Má ơi , nhà có khách. |
| Không còn ẽo ợt , lay lắc sống dựa vào bầy mưa như hồi đầu mùa. |
| Trước đây , SIM ghép có thể đánh lừa được iPhone lock thế nhưng người dùng khi chọn mua máy vẫn phải sống chung với lũ cùng một số lỗi vặt như không sử dụng được các cú pháp kiểm tra tài khoản nạp tiền của nhà mạng , lỗi đầu số , không tắt được âm khi chụp hình Hầu hết các lỗi này đều có thể khắc phục bằng cách jailbreak máy , tuy nhiên eẽoràng đây không phải là cách tối ưu. |
| Có hôm mang cả chậu to sang hứng nước xong cô ấy lại eẽoợt nhờ chồng tôi bê hộ về nhà cô ấy khiến chồng tôi từ chối cũng không xong. |
* Từ tham khảo:
- của người phúc ta
- của người thì bồ tát của mình thì lạt buộc
- của nhà giàu có nọc
- của như kho, không lo cũng hết
- của như non ăn mòn cũng hết
- của như nước