| đông kinh | đt. Đông-đô; ngày này chỉ kinh-đô nước Nhựt: Tokyo Đông-kinh có gần 6 triệu dân. |
| đông kinh | Tức là Đông-đô. |
| Những cuộc tổ tôm góp một hai đồng ở nhà ông giám đốc buổi trưa hôm thứ năm và chủ nhật đã thành một thói quen trong đám giáo sư trường đông kinh. |
| Nàng lôi ra xem thì đó là bức ảnh chụp của giáo viên trường đông kinh. |
| Rồi các bài ca của phong trào đông kinh nghĩa thục , thậm chí Tam quốc chí còn được một nhà sách dịch ra quốc ngữ in phát không cho người đi qua Bờ Hồ. |
| Hiệu đông kinh ấn quán in bốn tập : địa dư , lịch sử , khoa học , toán pháp của Trần văn Thông vốn trước đó không có đã thu hút người trẻ và cả các nhà Nho tìm đọc sách "cách trí" này. |
| Chính sách này làm cho các làng nghề ven đông kinh (năm 1430 , Lê Lợi cho đổi Đông Quan thành Đông Kinh) muốn ra kinh đô bởi họ yên tâm đã có đất ở quê. |
| Những người đàn ông đã mạo hiểm ra đông kinh tìm cơ hội bán các sản phẩm thủ công do họ chế tác lúc nông nhàn. |
* Từ tham khảo:
- quải giỗ
- quải danh
- quày-quã
- quan tiền
- quan vạ
- quan-biện