| do dư | trt. Giục-giặc, không quyết, còn hồ-nghi: Do-dự mất cả thì-giờ. |
| Trong khi đó , giá thực phẩm thịt lợn 2017 giảm chủ yếu ddo dưcung. |
| Các chuỗi bán lẻ thời trang tại Mỹ đã gặp khó nhiều năm nay , ddo dưthừa cửa hàng và người tiêu dùng chuyển sang thương mại điện tử. |
| Ông khẳng định : Chúng tôi sẽ làm mọi cách để tránh xảy ra thảm họa thứ hai ddo dưchấn. |
* Từ tham khảo:
- cuồng
- cuồng bạo
- cuồng chiến
- cuồng cuống
- cuồng dại
- cuồng dâm