| dỏ | dt. Nhà thờ tiên-sư trong làng, thường là nơi hội-họp để bàn-nghị việc làng và cũng là một điếm-canh, lớn hơn phần-hờ: Nhóm tai dỏ; cúng tai dỏ. |
| Cán dao bằng sừng , nạm khâu đồng dỏ có chạm hoa văn rất đẹp. |
| Trong ánh lửa dỏ rụt chiếu sáng khắp chung quanh , ở một góc sân sau , hai ngươi đàn ông đang nắm chặt hai cánh tay dì Tư Béo lôi ra. |
| Nhưng dòm dỏ một hồi , tôi chẳng thấy gì. |
| Tôi dòm dỏ , quan sát một hồi vẫn không đoán ra cái mô đất đó là cái mô đất... gì. |
Đêm hôm ấy , Long Quý khóc bảo với Long Thúc rằng : Vị yêu tăng hôm nay , lời nói ba hoa hình như có ý dòm dỏ. |
| Ngày hôm ấy , có khí xanh , vàng , dỏ , trắng như là cầu vồng ôm lấy mặt trời. |
* Từ tham khảo:
- trung cực
- trung diệp
- trung du
- trung dung
- trung dũng
- trung đại