| deo | tt. Nheo, nhăn-nhíu: Da mặt deo. |
| deo | tt Nói má dăn: Bà cụ má deo. |
| deo vừa về nước cũng phải bắc thang lên treo đèn dây". |
deo là con trai cả cô đang du học ở Singapore , tranh thủ kỳ nghỉ về thăm gia đình. |
| Ngoài deo ra , cô còn có con gái Leia mới mười lăm tuổi và con trai Arenlong thua tôi hai tuổi. |
| Những bản hòa âm mới chỉ khẽ làm xao động người nghe thì chính cách ddeotâm hồn và cách kể chuyện trong ca từ của nhạc sỹ không chuyên Hồ Tiến Đạt đã khiến cho album này rất được yêu thích trên mạng Internet./. |
| Những cây sống sót có ra được quả bói thì phía trên cuống quả bị ddeolại không thể chín được. |
| Khi quá trình viêm kéo dài , các nhú gai có thể kết nhập tạo thành nhú khổngn lồ (trong viêm mùa xuân hpoặc trên bệnh nhân ddeokính tiếp xúc). |
* Từ tham khảo:
- bang gia
- bảng ghi
- bảng nhỏ
- bảng rồng
- bảng tuần hoàn
- bạnh cổ