Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đăng đẳng
trt. Thảy thảy, răng rắc, ai cũng thế, không chừa người nào
: Góp đăng-đẳng mỗi người 100.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dịch văn
-
dịch xuôi
-
diễm sử
-
diễn cảm
-
diễn khơi
-
diệt ngư lôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Và cũng từ đó , Minh ôn lại được cả một thời kỳ đau yếu dài
đăng đẳng
với bao nhiêu khó nhọc khổ sở của hai người thân yêu nhất trên đời của chàng : Liên , vợ chàng , và Văn , bạn chàng.
Chiến tranh cuốn ông đi một quãng đời
đăng đẳng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ĐĂNG-ĐẲNG
* Từ tham khảo:
- dịch văn
- dịch xuôi
- diễm sử
- diễn cảm
- diễn khơi
- diệt ngư lôi